GRITTAL®

Grittal là sự lựa chọn kinh tế hơn so với hạt mài khoáng chất và đáp ứng được mọi tiêu chí về hiệu quả phun và bề mặt không gỉ sau khi phun...

Grittal có ưu điểm về lợi ích kinh tế và môi trường. Độ bền đặc biệt cao của hạt thép không gỉ làm giảm hệ số mài mòn và do đó giảm thiểu số lượng phế thải phát sinh.

Độ bền của Grittal: tạo độ nhám đồng đều đảm bảo chất lượng bám dính của lớp phủ tiếp theo.

Đặc tính không bụi của Grittal cho tầm nhìn tuyệt vời trong lúc phun giúp kiểm soát quy trình phun tốt hơn.

Grittal sử dụng hiệu quả trong buồng phun cũng như trong máy phun ly tâm.

Hạt thép không gỉ, chống gỉ, đa cạnh

Thành phần hóa học:               C 1,9 – 2,1 %, Cr~ 30 –33 %

Tỷ trọng:                                ~ 4,1g/ cm3 (~ 256 lb/ ft3)

Grittal GH (Bản quyền sáng chế)

Độ cứng:                                 ~ 800 HV (~ 64 HRC), nhiệt luyện và nghiền      

Tổ chức tế vi:                          Mactensit với Crom cacbit       

Các ứng dụng chính:

Làm sạch, tảy ba via, chuẩn bị bề mặt trước khi sơn và phun phủ nhiệt, làm đá cắt...

- Các sản phẩm nhôm đúc và cán.

- Khuôn đúc kẽm áp lực.

- Kim loại màu và hợp kim đặc biệt.

- Thép không gỉ đúc và dập.

- Thiết bị và kết cấu hàn bằng thép không gỉ.

- Bê tông và đá tự nhiên.

Các ưu điểm của Grittal:

- Độ bền cao.

- Thời gian phun ngắn.

- Bề mặt sáng.

- Bề mặt không gỉ.

- Chi phí xử lý chất thải thấp.

- Quy trình phun không bụi.

- Giảm hao mòn thiết bị phun.

- Có thể sử dụng cả cho máy phun ly tâm và bằng khí nén.

Kích cỡ hạt:

GRITTAL GH

mm

 

GRITTAL GH

mm

GH 10

0,05 - 0,20

 

GH 60

0,70 - 1,20

GH 20

0,09 - 0,32

 

GH 100

1,00 - 1,40

GH 30

0,14 - 0,50

 

GH 150

1,25 - 1,70

GH 40

0,40 - 0,80

 

GH 200

1,40 - 2,00

GH 50

0,60 - 1,00

 

GH 300

1,70 - 3,00


Quy cách đóng gói:

- 25 Kg/ bao.

- 500 Kg/ pallet.