CHRONITAL® 

Chronital được ứng dụng để phun các vật liệu không gỉ như nhôm, kẽm, thép không gỉ, đồng...

Kích thước cỡ hạt Chronital phù hợp để làm sạch, tảy ba via, tăng cứng và hoàn thiện bề mặt tất cả các loại phôi đúc, phôi đột dập, phôi cán định hình, các kết cấu hàn, loại bỏ khả năng làm gỉ, làm đổi màu do bụi sắt.

Chronital tạo khác biệt so với các sản phẩm hạt mài khác bởi tỷ lệ hạt dạng cầu cao và đặc chắc đem lại hiệu quả: mức tiêu hao thấp, hiệu suất cao, hao mòn thiết bị thấp.

Các vết gỉ xấu trên bề mặt bêtông và đá granit tiềm ẩn phát sinh sau khi phun do các phần tử sắt lưu lại được loại bỏ. Tiện ích khi sử dụng Chronital để tạo thẩm mỹ trên bề mặt đá lát trang trí.

Hạt thép không gỉ, chống gỉ, dạng cầu

Thành phần hóa học:     C < 0,17%, Cr 18 – 19 %, Ni ~ 10%, Si < 3%, Mn < 2%

Tỷ trọng:                         ~4,7g/ cm3 (~ 293 lb/ ft3)

Độ cứng:                       Xuất xưởng ~ 275 HV (~ 28 HRC)     

                                     Trong vận hành ~ 475 HV (~ 48 HRC)   

Tổ chức tế vi                   Austenit        

Các ứng dụng chính:

Phun làm sạch, tảy ba via, hoàn thiện bề mặt, cải thiện bề mặt...

- Các sản phẩm nhôm đúc và cán.

- Khuôn đúc kẽm áp lực.

- Kim loại màu và hợp kim đặc biệt.

- Thép không gỉ đúc và dập.

- Thiết bị và kết cấu hàn bằng thép không gỉ.

- Bê tông và đá tự nhiên.

Các ưu điểm của Chronital:

- Độ bền cao.

- Thời gian phun ngắn.

- Bề mặt sáng.

- Bề mặt không gỉ.

- Giảm hao mòn thiết bị phun.

- Chi phí xử lý phế thải thấp.

- Quy trình phun không bụi.

Kích cỡ hạt: 

CHRONITAL

mm

 

CHRONITAL

mm

S 10

0,05 - 0,20

 

S 60

0,70 - 1,20

S 20

0,09 - 0,32

 

S100

1,00 - 1,40

S 30

0,14 - 0,50

 

S 150

1,25 - 1,70

S 40

0,40 - 0,80

 

S 200

1,40 - 2,00

S 50

0,60 - 1,00

 

S 300

1,70 - 3,00


Quy cách đóng gói:

- 25 Kg/ bao

- 500 Kg/ pallet.